Trang chủ Viện

Dòng thời gian danh nhân

Xếp theo năm sinh. Thanh màu là quãng đời, trên trục từ năm 1200 đến 2050.

  1. Thế kỷ XIII

    1. Lê Văn Hưu 1230–1322
    2. Trần Nhân Tông 1258–1308
    3. Mạc Đĩnh Chi 1272–1346
    4. Trương Hán Siêu 1274–1354
    5. Chu Văn An 1292–1370
  2. Thế kỷ XIV

    1. Tuệ Tĩnh 1330–1400
    2. Nguyễn Trãi 1380–1442
    3. Ngô Sĩ Liên 1400–1497
  3. Thế kỷ XV

    1. Lương Thế Vinh 1441–1496
    2. Lê Thánh Tông 1442–1497
    3. Nguyễn Bỉnh Khiêm 1491–1585
  4. Thế kỷ XVIII

    1. Đoàn Thị Điểm 1705–1749
    2. Hải Thượng Lãn Ông 1724–1791
    3. Lê Quý Đôn 1726–1784
    4. Nguyễn Gia Thiều 1741–1798
    5. Ngô Thì Nhậm 1746–1803
    6. Nguyễn Du 1766–1820
    7. Hồ Xuân Hương 1772–1822
    8. Nguyễn Công Trứ 1778–1858
    9. Phan Huy Chú 1782–1840
  5. Thế kỷ XIX

    1. Bà Huyện Thanh Quan 1805–1848
    2. Cao Bá Quát 1808–1855
    3. Nguyễn Đình Chiểu 1822–1888
    4. Nguyễn Khuyến 1835–1909
    5. Phan Bội Châu 1867–1940
    6. Tú Xương 1870–1907
    7. Phan Châu Trinh 1872–1926
    8. Tản Đà 1889–1939
    9. Ngô Tất Tố 1893–1954
    10. Hồ Đắc Di 1900–1984
  6. Thế kỷ XX

    1. Đào Duy Anh 1904–1988
    2. Nguyễn Văn Huyên 1905–1975
    3. Tô Ngọc Vân 1906–1954
    4. Đặng Văn Ngữ 1910–1967
    5. Nguyễn Tuân 1910–1987
    6. Tạ Quang Bửu 1910–1986
    7. Thạch Lam 1910–1942
    8. Hàn Mặc Tử 1912–1940
    9. Tôn Thất Tùng 1912–1982
    10. Vũ Trọng Phụng 1912–1939
    11. Trần Đại Nghĩa 1913–1997
    12. Nam Cao 1915–1951
    13. Xuân Diệu 1916–1985
    14. Lê Văn Thiêm 1918–1991
    15. Huy Cận 1919–2005
    16. Bùi Xuân Phái 1920–1988
    17. Chế Lan Viên 1920–1989
    18. Kim Lân 1920–2007
    19. Tô Hoài 1920–2014
    20. Văn Cao 1923–1995
    21. Trịnh Công Sơn 1939–2001