Danh nhân văn hóa Việt Nam
51 / 51 danh nhân
- Lê Văn Hưu 1230–1322 Sử học, tư tưởng
-
Trần Nhân Tông
1258–1308
Văn học
-
Mạc Đĩnh Chi
1272–1346
Văn học · Sử học, tư tưởng
- Trương Hán Siêu 1274–1354
-
Chu Văn An
1292–1370
Văn học · Sử học, tư tưởng
UNESCO vinh danh
- Tuệ Tĩnh 1330–1400 Văn học · Y học
-
Nguyễn Trãi
1380–1442
Văn học · Sử học, tư tưởng
UNESCO vinh danh
- Ngô Sĩ Liên 1400–1497 Sử học, tư tưởng
-
Lương Thế Vinh
1441–1496
Khoa học, kỹ thuật
-
Lê Thánh Tông
1442–1497
Văn học
-
Nguyễn Bỉnh Khiêm
1491–1585
Văn học · Giáo dục
-
Đoàn Thị Điểm
1705–1749
Văn học · Nghệ thuật
- Hải Thượng Lãn Ông 1724–1791 Y học UNESCO vinh danh
-
Lê Quý Đôn
1726–1784
Văn học · Sử học, tư tưởng
UNESCO vinh danh
- Nguyễn Gia Thiều 1741–1798 Văn học · Sử học, tư tưởng
-
Ngô Thì Nhậm
1746–1803
Văn học · Sử học, tư tưởng
-
Nguyễn Du
1766–1820
Văn học
UNESCO vinh danh
-
Hồ Xuân Hương
1772–1822
Văn học
UNESCO vinh danh
-
Nguyễn Công Trứ
1778–1858
Văn học · Sử học, tư tưởng
- Phan Huy Chú 1782–1840 Sử học, tư tưởng
- Bà Huyện Thanh Quan 1805–1848 Văn học
- Cao Bá Quát 1808–1855 Văn học
-
Nguyễn Đình Chiểu
1822–1888
Văn học · Sử học, tư tưởng
UNESCO vinh danh
-
Nguyễn Khuyến
1835–1909
Văn học · Giáo dục · Sử học, tư tưởng
-
Phan Bội Châu
1867–1940
Văn học · Sử học, tư tưởng
- Tú Xương 1870–1907 Văn học
-
Phan Châu Trinh
1872–1926
Văn học
-
Tản Đà
1889–1939
Văn học
-
Ngô Tất Tố
1893–1954
Văn học
- Hồ Đắc Di 1900–1984
-
Đào Duy Anh
1904–1988
Văn học · Giáo dục · Sử học, tư tưởng
-
Nguyễn Văn Huyên
1905–1975
Văn học · Giáo dục · Sử học, tư tưởng
-
Tô Ngọc Vân
1906–1954
Nghệ thuật
- Đặng Văn Ngữ 1910–1967 Khoa học, kỹ thuật · Y học
-
Nguyễn Tuân
1910–1987
Văn học
-
Tạ Quang Bửu
1910–1986
-
Thạch Lam
1910–1942
Văn học
-
Hàn Mặc Tử
1912–1940
Văn học
-
Tôn Thất Tùng
1912–1982
Giáo dục · Y học
-
Vũ Trọng Phụng
1912–1939
Văn học
-
Trần Đại Nghĩa
1913–1997
Khoa học, kỹ thuật
-
Nam Cao
1915–1951
Văn học · Giáo dục
-
Xuân Diệu
1916–1985
Văn học
-
Lê Văn Thiêm
1918–1991
Khoa học, kỹ thuật
-
Huy Cận
1919–2005
Văn học
- Bùi Xuân Phái 1920–1988 Nghệ thuật
- Chế Lan Viên 1920–1989 Văn học
- Kim Lân 1920–2007 Văn học
-
Tô Hoài
1920–2014
Văn học
-
Văn Cao
1923–1995
Văn học · Nghệ thuật
- Trịnh Công Sơn 1939–2001 Văn học · Nghệ thuật
Không có danh nhân phù hợp.
Trần Nhân Tông
1258–1308
Văn học
Mạc Đĩnh Chi
1272–1346
Văn học · Sử học, tư tưởng
Chu Văn An
1292–1370
Văn học · Sử học, tư tưởng
UNESCO vinh danh
Nguyễn Trãi
1380–1442
Văn học · Sử học, tư tưởng
UNESCO vinh danh
Lương Thế Vinh
1441–1496
Khoa học, kỹ thuật
Lê Thánh Tông
1442–1497
Văn học
Nguyễn Bỉnh Khiêm
1491–1585
Văn học · Giáo dục
Đoàn Thị Điểm
1705–1749
Văn học · Nghệ thuật
Lê Quý Đôn
1726–1784
Văn học · Sử học, tư tưởng
UNESCO vinh danh
Ngô Thì Nhậm
1746–1803
Văn học · Sử học, tư tưởng
Nguyễn Du
1766–1820
Văn học
UNESCO vinh danh
Hồ Xuân Hương
1772–1822
Văn học
UNESCO vinh danh
Nguyễn Công Trứ
1778–1858
Văn học · Sử học, tư tưởng
Nguyễn Đình Chiểu
1822–1888
Văn học · Sử học, tư tưởng
UNESCO vinh danh
Nguyễn Khuyến
1835–1909
Văn học · Giáo dục · Sử học, tư tưởng
Phan Bội Châu
1867–1940
Văn học · Sử học, tư tưởng
Phan Châu Trinh
1872–1926
Văn học
Tản Đà
1889–1939
Văn học
Ngô Tất Tố
1893–1954
Văn học
Đào Duy Anh
1904–1988
Văn học · Giáo dục · Sử học, tư tưởng
Nguyễn Văn Huyên
1905–1975
Văn học · Giáo dục · Sử học, tư tưởng
Tô Ngọc Vân
1906–1954
Nghệ thuật
Nguyễn Tuân
1910–1987
Văn học
Tạ Quang Bửu
1910–1986
Thạch Lam
1910–1942
Văn học
Hàn Mặc Tử
1912–1940
Văn học
Tôn Thất Tùng
1912–1982
Giáo dục · Y học
Vũ Trọng Phụng
1912–1939
Văn học
Trần Đại Nghĩa
1913–1997
Khoa học, kỹ thuật
Nam Cao
1915–1951
Văn học · Giáo dục
Xuân Diệu
1916–1985
Văn học
Lê Văn Thiêm
1918–1991
Khoa học, kỹ thuật
Huy Cận
1919–2005
Văn học
Tô Hoài
1920–2014
Văn học
Văn Cao
1923–1995
Văn học · Nghệ thuật
Tiểu sử rút gọn từ Wikipedia tiếng Việt (CC BY-SA 4.0); năm sinh, năm mất, tác phẩm từ Wikidata (CC0); ảnh từ Wikimedia Commons. Chi tiết ở từng trang và mục Nguồn dữ liệu. Hồ sơ được Viện rà soát trước khi công bố.