nhớ
Tiếng ViệtĐộng từ
- Ghi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm.
- Mẹ dặn con, con phải nhớ mà làm / Thương nhau xin nhớ lời nhau. (Truyện Kiều)
- Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mà mình ao ước được gặp lại.
- Nhớ cảnh cũ / Đi thì nhớ vợ cùng con, Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng. (ca dao)
- Nhớ một người là như thế nào?
- Giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một tính cộng, số dưới trong một tính trừ hoặc tích trong một tính nhân.
- 8 và 4 là 12, viết 2 nhớ 1.
Thán từ
- (Khẩu ngữ) Nhé (hàm ý thân mật).
- Thế thôi nhớ!