Trang chủ Viện

Từ điển · Tiếng Việt

nhớ

Tiếng Việt

Động từ

  1. Ghi được, giữ được trong trí tuệ hoặc tình cảm.
    • Mẹ dặn con, con phải nhớ mà làm / Thương nhau xin nhớ lời nhau. (Truyện Kiều)
  2. Tưởng nghĩ đến một sự việc đã qua, một người vắng mặt mà mình ao ước được gặp lại.
    • Nhớ cảnh cũ / Đi thì nhớ vợ cùng con, Về nhà nhớ củ khoai môn trên rừng. (ca dao)
    • Nhớ một người là như thế nào?
  3. Giữ một con số để cộng nhẩm nó ở cột sau với số trên trong một tính cộng, số dưới trong một tính trừ hoặc tích trong một tính nhân.
    • 8 và 4 là 12, viết 2 nhớ 1.

Thán từ

  1. (Khẩu ngữ) Nhé (hàm ý thân mật).
    • Thế thôi nhớ!