Hướng dẫn › Tra cứu
Hướng dẫn: Từ điển
Tra nghĩa từ tiếng Việt, tra từ tiếng Anh ra tiếng Việt, tìm từ tiếng Anh cho một từ tiếng Việt, tra chữ Hán theo chữ hoặc theo âm Hán Việt. Ai cũng dùng được, không cần tài khoản.
Cần chuẩn bị
- Máy tính hoặc điện thoại có mạng, mở bằng trình duyệt. Không cần đăng nhập, không cần cài gì thêm.
- Muốn tra bằng chữ Hán: chép chữ từ tài liệu rồi dán vào ô tra, hoặc gõ bằng bộ gõ tiếng Trung nếu máy có. Không có thì tra theo âm Hán Việt.
Tra một từ tiếng Việt
- Mở Từ điển. Hàng chọn chiều tra phía trên ô đang ở Tiếng Việt.
- Gõ từ vào ô tra, có dấu hay không dấu đều được, ví dụ “hoc” hoặc “học”.
- Đang gõ, danh sách gợi ý hiện ngay dưới ô. Bấm một từ trong danh sách để mở luôn, hoặc dùng phím mũi tên lên, xuống rồi nhấn Enter.
- Hoặc bấm Tra. Gõ đúng dấu và chỉ có một từ khớp (“học”) thì trang của từ đó mở luôn.
- Gõ không dấu “hoc” thì màn hình hiện hai nhóm: Khớp với «hoc» (hóc, học, hốc, hộc) và Bắt đầu bằng «hoc» (học bạ, học bổng…). Bấm từ cần xem.
- Trang của từ ghi từ loại (Danh từ, Động từ…), các nghĩa đánh số, câu ví dụ có từ đang tra in đậm.
- Cột bên phải có Tiếng Anh, Đồng nghĩa, Trái nghĩa, Từ liên quan, Chữ Hán đọc là «…» (tùy từ có hay không). Từ nào có trang riêng thì bấm vào để sang trang đó.
Mỗi trang kết quả hiện 30 từ. Còn nữa thì bấm Trang sau ở cuối danh sách.
Tra từ tiếng Anh (Anh – Việt)
- Bấm Anh – Việt ở hàng chọn chiều tra. Chữ mờ trong ô đổi thành “Gõ từ tiếng Anh”.
- Gõ từ, ví dụ “environment”, rồi bấm Tra hoặc chọn trong danh sách gợi ý.
- Trang của từ hiện phiên âm cạnh từ (/ɪn.ˈvɑɪ.rən.mənt/) và các nghĩa tiếng Việt.
- Gõ sai hoặc từ chưa có, màn hình báo “Không tìm thấy từ nào bắt đầu bằng…”. Nếu từ đó có ở chiều tiếng Việt, bên cạnh có liên kết Tra trong Tiếng Việt.
Ví dụ tiết Tiếng Anh lớp 8, bài về môi trường: cho học sinh tra “environment”, “pollution”, đọc phiên âm rồi chép một câu ví dụ vào vở.
Tìm từ tiếng Anh cho một từ tiếng Việt (Việt – Anh)
- Bấm Việt – Anh.
- Gõ từ tiếng Việt, ví dụ “trường”, rồi bấm Tra.
- Kết quả xếp theo từng từ tiếng Việt, dưới là các từ tiếng Anh tương ứng (school, field, theater…). Dòng chữ nhỏ bên cạnh ghi nghĩa được dịch.
- Bấm vào từ tiếng Anh có liên kết để mở trang Anh – Việt của từ đó, xem phiên âm và nghĩa đầy đủ.
- Không có bản dịch, màn hình báo “Chưa có bản dịch tiếng Anh cho «…»” kèm Từ gần giống và liên kết tra từ đó trong từ điển tiếng Việt.
Chiều này chỉ gợi ý từ tương ứng. Một từ tiếng Việt thường có nhiều từ tiếng Anh cho từng nghĩa, nên mở trang Anh – Việt để chọn đúng từ trước khi dùng vào câu.
Tra chữ Hán
- Bấm Chữ Hán. Chữ mờ trong ô là “Gõ chữ Hán hoặc âm Hán Việt, ví dụ 學, hoc”.
- Gõ âm Hán Việt, ví dụ “gia”, rồi bấm Tra. Màn hình hiện lưới các chữ đọc là gia (家, 加…), dưới mỗi chữ có âm và nghĩa ngắn.
- Bấm một chữ để mở trang của chữ đó: Âm Hán Việt, Âm Nôm, Bính âm, Bộ thủ, Số nét, Biến thể (phồn thể, giản thể), Mã Unicode, rồi đến phần nghĩa.
- Xem cột Từ Hán Việt có chữ … bên phải. Bấm một từ (ví dụ 家庭 gia đình) để sang trang tiếng Việt của từ đó.
- Có sẵn chữ Hán thì dán thẳng vào ô, ở chiều tra nào cũng được. Một chữ thì trang của chữ mở luôn. Dán cả cụm, ví dụ 學生, thì hiện từng chữ, kèm mục Từ Hán Việt nếu cụm đó là một từ (學生 học sinh).
Ví dụ tiết Ngữ văn lớp 7, bài từ Hán Việt: cho học sinh tra âm “gia”, so nghĩa của 家 (nhà) và 加 (thêm), rồi tìm trong cột Từ Hán Việt những từ có chữ 家.
Từ hôm nay và danh sách tra gần đây
- Mở trang đầu của Từ điển. Hai ô Từ tiếng Việt hôm nay và Từ tiếng Anh hôm nay mỗi ngày đổi một từ.
- Bấm Từ ngẫu nhiên khác để mở một từ bất kỳ, dùng khởi động đầu giờ.
- Ô Tra gần đây hiện những từ đã mở trên trình duyệt này. Bấm một từ để mở lại.
- Bấm Xóa lịch sử để xóa danh sách đó.
Lưu ý
- Máy chủ không lưu từ nào bạn đã tra. Danh sách Tra gần đây chỉ nằm trong trình duyệt của máy đang dùng (giữ 30 từ, hiện 20 từ mới nhất); máy khác, trình duyệt khác không thấy.
- Nội dung lấy từ Wiktionary tiếng Việt (bản ngày 01/09/2026) và bảng chữ Hán Unihan, có chỉnh sửa. Đây là từ điển mở do cộng đồng soạn, có mục còn sơ sài. Trích vào bài thì ghi nguồn như dòng cuối mỗi trang.
- Từ điển không có mục địa danh.
- Ô tra nhận tối đa 100 ký tự.
Hỏi đáp
- Gõ không dấu có tra được không?
- Được. Gõ không dấu thì hiện mọi từ cùng mặt chữ (hoc → hóc, học, hốc, hộc). Gõ có dấu thì chỉ hiện từ đúng dấu.
- Tại sao gõ “hoc” rồi bấm Tra không mở thẳng trang của từ “học”?
- Vì “hoc” không dấu khớp nhiều từ. Gõ đúng “học” thì trang mở luôn.
- Không thấy từ cần tra thì làm gì?
- Thử gõ phần đầu của từ, thử bỏ dấu, thử chiều tra khác. Từ điển soạn từ Wiktionary nên còn thiếu từ, nhất là từ chuyên môn; khi đó dùng từ điển in hoặc sách giáo khoa.
- Học sinh tra trên điện thoại được không?
- Được. Mở bằng trình duyệt điện thoại, không cần cài ứng dụng, không cần tài khoản.
- Dán chữ Hán vào mà không ra kết quả?
- Chữ đó chưa có trong dữ liệu, hoặc ký tự dán vào không phải chữ Hán (chữ kana của tiếng Nhật, chữ Hàn). Thử tra theo âm Hán Việt ở chiều Chữ Hán.