Trang chủ Viện

Từ điển · Anh – Việt

remember

Tiếng Anh /rɪ.ˈmɛm.bɜː/

Ngoại động từ

  1. Nhớ; nhớ lại, ghi nhớ.
    • I remember seeing her somewhere — tôi nhớ đã gặp cô ta ở đâu
    • he tried to remember the name — anh ta cố nhớ lại cái tên đó
    • words and expression to be remembered — từ và thành ngữ cần phải ghi nhớ
  2. Nhớ thưởng tiền, nhớ cho tiền.
    • to remember a child on his birthday — nhớ tặng quà cho một em nhỏ vào ngày sinh của em
  3. Gửi lời chào.
    • please remember me to your sister — làm ơn cho tôi gửi lời thăn chị anh
  4. Nhớ cầu nguyện (cho ai... ).

Thành ngữ, cụm từ

to remember oneself
Tỉnh lại, trấn tĩnh lại.; Sự nghĩ lại, sực nhớ lại.